DAO PHAY NGÓN CỔ DÀI HỢP KIM HLS4000 UNION TOOL

Giá: Liên Hệ

Trong kho
SKU: DCC0981825827
Đã bán: 341

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính sản phẩm dao phay ngón cổ dài hợp kim HLS4000:

– Dao phay ngón hợp kim cổ dài (long neck end mill) HLS4000 chuyên dùng phay khuôn mẫu sau nhiệt có độ cứng cao 40HRC – 60HRC, bao gồm các vật liệu như: NAK, HPM, STAVAX, SKD11, HAP10, HAP72,…

– Ngoài ra có thể phay: thép carbon (S45C, S55C); thép hợp kim (SK, SCM, SUS); gang đúc; đồng; hợp kim Titan; hợp kim chịu nhiệt.

– Dao phay HLS4000 có tuổi bền rất cao và cho bề mặt gia công tinh bóng đẹp.

– Lớp phủ “HARDMAX”  không những cho độ cứng cao mà còn chịu nhiệt tốt, bền và trơn mịn.

– Thích hợp cho cả gia công khô và tưới nguội.

– Với phần cổ dài (long neck) cho phép phay rãnh sâu và hẹp.

– Dung sai đường kính chuôi dao: 0/-0.005.

– Dung sai bán kính là 0.002~0.005.

– Kích thước của từng model được thể hiện trong bảng thông số sau:

Thông số dao phay ngón cổ dài hợp kim HLS4000 của Union Tool

* Chế độ cắt dao phay ngón cổ dài hợp kim HLS4000:

– ap là chiều sâu cắt.

– ae là chiều rộng lớp cắt.

Chế độ cắt dao phay ngón cổ dài hợp kim HLS4000 của Union Tool

* Tuổi bền dao phay ngón cổ dài hợp kim HLS4000:

– Kiểm tra tuổi bền của dao phay cổ dài HLS4000 của Union Tool được tiến hành phay rãnh sâu f7 x 2mm, trên vật liệu SKD11 (60HRC). Sử dụng dao phay HLS4000 f1.5 x 10l1 (HLS401-100) so với dao phay tương tự  của đối thủ cạnh tranh. Sau 17 phút gia công, dao phay HLS4000 chỉ mòn khoảng 0.091mm, còn dao phay của đối thủ đã bị mòn hoàn toàn:

Kiểm tra tuổi bền dao phay HLS4000 của Union Tool khi phay SKD11 (60HRC)

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

Hãng sản suất: GESAC

Mã sản phẩm: HLS4000

Vật liệu: Hợp kim siêu cứng MG (Super MG Carbide)

Kích thước: Φ1 ~ Φ6

Số lưỡi cắt: 4 me

Góc xoắn: 30°

Lớp phủ: HARD MAX

Độ cứng vật liệu gia công được: 60HRC.

Thích hợp: gia công khuôn mẫu sau nhiệt < 60HRC.

Ứng dụng: phay tinh rãnh sâu và hẹp.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “DAO PHAY NGÓN CỔ DÀI HỢP KIM HLS4000 UNION TOOL”

Theme Settings

(x)
(x)